VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "ngân hàng" (1)

Vietnamese ngân hàng
button1
English Nbank
Example
gửi tiết kiệm ở ngân hàng
deposit in bank
My Vocabulary

Related Word Results "ngân hàng" (5)

Vietnamese thẻ ngân hàng
button1
English Otherbank card
Example
Làm thẻ ngân hàng mới
create a new bank card
My Vocabulary
Vietnamese nhân viên ngân hàng
button1
English Nbank staff
Example
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
i want to be a banker
My Vocabulary
Vietnamese ngân hàng nhà nước
button1
English N
My Vocabulary
Vietnamese thống đốc ngân hàng
button1
English N
My Vocabulary
Vietnamese hối phiếu ngân hàng
button1
English Nbank bill
My Vocabulary

Phrase Results "ngân hàng" (12)

gửi tiết kiệm ở ngân hàng
deposit in bank
Làm thẻ ngân hàng mới
create a new bank card
Tôi muốn trở thành nhân viên ngân hàng
i want to be a banker
Ngân hàng tính phí chiết khấu.
The bank charges a discount fee.
Anh ấy đang trả nợ ngân hàng.
He is paying off his debt to the bank.
Tôi có một tài khoản ngân hàng.
I have a bank account.
Tôi mở tài khoản ngân hàng mới.
I opened a new bank account.
Anh ấy rút tiền từ ngân hàng.
He withdrew money from the bank.
Ngân hàng đổi ngoại tệ.
The bank exchanges foreign currency.
Ngân hàng áp dụng hạn mức tín dụng.
The bank applies a credit limit.
Anh ấy có bằng Tiến sĩ trong lĩnh vực tài chính ngân hàng.
He has a PhD in the banking and finance sector.
Yevgeny Nadorshin, nhà kinh tế tại Moskva chuyên tư vấn cho các công ty và ngân hàng, nói.
Yevgeny Nadorshin, a Moscow economist advising companies and banks, said.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y